臘味
lạp vị
Hán Việt: lạp vị · Pinyin: là wèi
Tổng quan
đồ sấy: thức ăn sấy
Nghĩa
Việt
- Cihui đồ sấy: thức ăn sấy
- Cihui đồ sấy; thức ăn sấy (thịt sấy, cá sấy, lạp xưởng, thịt vịt sấy...)。臘魚、臘肉、臘腸、臘雞等食品的總稱。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.臘魚、臘肉、臘腸、臘鴨等食品的總稱。唐.杜甫〈正月三日歸溪上有作簡院內諸公〉詩:「蟻浮仍臘味,鷗泛已春聲。」 2.臘月所釀造的酒。
Eng
- Cihui 臘味 làwèi n. cured/dried meat/fish/etc.