臘日

là rì lạp nhật

Hán Việt: lạp nhật · Pinyin: là rì

Tổng quan

mồng tám tháng chạp;: mồng tám tháng chạp

Cấu tạo: (lạp) + (nhật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mồng tám tháng chạp;: mồng tám tháng chạp
  • Cihui gày lễ tế cuối năm. lạp nhật lạp nhật ☆Ngày lễ tế cuối năm. mồng tám tháng chạp; (người dân Trung Quốc ăn cháo mồng tám tháng Chạp)。古時歲終祭祀的百神的日子,一般指臘八。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 農曆十二月初八。參見「臘八」條。

Eng

  • Cihui 臘日 àrì n. 8th day of the 12th lunar month