臘月

là yuèlạp nguyệt

Hán Việt: lạp nguyệt · Pinyin: là yuè

Tổng quan

tháng chạp (âm lịch)

新华 · Tân Hoa Đại lục

农历十二月。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

古代在農曆十二月間舉行臘祭,故稱農曆十二月為「臘月」。《初刻拍案驚奇》卷二○:「揀尋了兩塊好地基,等待臘月吉日安葬。」

Cấu tạo: 臘 (lạp) + 月 (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 12th lunar month/moon

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代在農曆十二月間舉行臘祭,故稱農曆十二月為「臘月」。《初刻拍案驚奇》卷二○:「揀尋了兩塊好地基,等待臘月吉日安葬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 农历十二月。

Eng

  • JMdict twelfth lunar month
  • JMdict 12th month of the lunar calendar
  • Cihui twelfth lunar month

ja

  • JMdict 臘月(ろうげつ)

other

  • Nguồn khác Một tên chỉ tháng Chạp âm lịch

Từ liên quan

Gần nghĩa

臘月扇子 · 月下 · 月中 · 月事 · 月虧 · 月亮 · 月令 · 月份