臚唱 lú chàng · lư xướng Hán Việt: lư xướng · Pinyin: lú chàng Tổng quan Cấu tạo: 臚 (lư) + 唱 (xướng)Pinyinlú chàngHán Việtlư xướngCấu tạo臚 + 唱 · lư + xướng nghĩa thành phần: lư + xướng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 科舉時,天子宣旨傳召新科進士入見,稱為「臚唱」。元.方回〈趙賓暘唐師善見和湧金城望次韻〉五首之五:「臚唱曾叨殿上傳,末班遙望御爐煙。」也作「臚傳」。