臣妾
thần thiếp
Hán Việt: thần thiếp · Pinyin: chén qiè
Tổng quan
(văn học) thiếp, nô bộc của ngài (cách xưng hô của nữ giới cấp thấp) | (cổ xưa) nô lệ nam và nữ | thần dân (của một vị quân chủ)
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) thiếp, nô bộc của ngài (cách xưng hô của nữ giới cấp thấp) | (cổ xưa) nô lệ nam và nữ | thần dân (của một vị quân chủ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱服賤役的男女。《孝經.孝治章》:「治家者,不敢失於臣妾,而況於妻子乎。」《史記.卷六六.伍子胥傳》:「使大夫種厚幣遺吳太宰嚭以請和,求委國為臣妾。」
Eng
- CC-CEDICT (literary) I, your servant (self-appellation of a lower-rank female)|(archaic) male and female slaves|subjects (of a ruler)
- Cihui (literary) I, your servant (self-appellation of a lower-rank female); (archaic) male and female slaves; subjects (of a ruler)