臣子
thần tử
Hán Việt: thần tử · Pinyin: chén zǐ
Tổng quan
thần tử; bề tôi; thần; hạ thần
1.君主制时代的官吏。亦为官吏对君主的自称。
舊時入仕者對國君的自稱。《禮記.經解》:「喪祭之禮,所以明臣子之恩也。」《荀子.儒效》:「儒者法先王,隆禮儀,謹乎臣子而致貴其上者也。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Bề tôi và con. Cũng chỉ bổn phận thờ vua và thờ cha mẹ. Truyện Nhị độ mai: »Đạo làm thần tử dám hầu tự chuyên«.; quan trong triều đình phong kiến , thần tử; thần tử; bề tôi; thần; hạ thần; bề tôi; thần; hạ thần; thần tử: thần tử/bề tôi/thần/hạ thần
- Biên soạn 臣子 chénzǐ* n. <trad.> official M:²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊時入仕者對國君的自稱。《禮記.經解》:「喪祭之禮,所以明臣子之恩也。」《荀子.儒效》:「儒者法先王,隆禮儀,謹乎臣子而致貴其上者也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.君主制时代的官吏。亦为官吏对君主的自称。
Eng
- Cihui official in feudal court; subject
- Tần suất từ 臣子 chénzǐ* n. <trad.> official M:²wèi
other
- Nguồn khác »Đạo làm thần tử dám hầu tự chuyên«