臣子

chén zǐ thần tử

Hán Việt: thần tử · Pinyin: chén zǐ

Tổng quan

quan trong triều đình phong kiến | thần tử ề tôi và con. Cũng chỉ bổn phận thờ vua và thờ cha mẹ. Truyện Nhị độ mai: »Đạo làm thần tử dám hầu tự chuyên«. thần tử thần tử ☆Bề tôi và con. Cũng chỉ bổn phận thờ vua và thờ cha mẹ. Truyện Nhị độ mai: »Đạo làm thần tử dám hầu tự chuyên«.

Cấu tạo: (thần) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan trong triều đình phong kiến | thần tử ề tôi và con. Cũng chỉ bổn phận thờ vua và thờ cha mẹ. Truyện Nhị độ mai: »Đạo làm thần tử dám hầu tự chuyên«. thần tử thần tử ☆Bề tôi và con. Cũng chỉ bổn phận thờ vua và thờ cha mẹ. Truyện Nhị độ mai: »Đạo làm thần tử dám hầu tự chuyên…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時入仕者對國君的自稱。《禮記.經解》:「喪祭之禮,所以明臣子之恩也。」《荀子.儒效》:「儒者法先王,隆禮儀,謹乎臣子而致貴其上者也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 君主制时代的官吏。亦为官吏对君主的自称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.君主制时代的官吏。亦为官吏对君主的自称。

Eng

  • CC-CEDICT official in feudal court|subject
  • Cihui official in feudal court; subject