臣工

chén gōng thần công

Hán Việt: thần công · Pinyin: chén gōng

Tổng quan

thần công: nói gồm cả các quan

Cấu tạo: (thần) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thần công: nói gồm cả các quan

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.群臣百官。《詩經.周頌.臣工》:「嗟嗟臣工,敬爾在公。」 2.《詩經.周頌》的篇名。共一章。根據〈詩序〉:「臣工,諸侯助祭遣於廟也。」或以為春日祈穀時所歌之詩。本章二句為:「嗟嗟臣工,敬爾在公。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 群臣百官。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.群臣百官。

Eng

  • Cihui 臣工 héngōng n. ministers and officials M:²wèi