臣服

chén fú thần phục

Hán Việt: thần phục · Pinyin: chén fú

Tổng quan

thừa nhận thần phục (một chế độ nào đó) | phục tùng in theo làm bề tôi. thần phục thần phục ☆Xin theo làm bề tôi.

Cấu tạo: (thần) + (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thừa nhận thần phục (một chế độ nào đó) | phục tùng in theo làm bề tôi. thần phục thần phục ☆Xin theo làm bề tôi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.奉人為君,自己稱臣。《三國志.卷四二.蜀書.譙周傳》:「自古以來,無寄他國為天子者也,今若入吳,固當臣服。」也作「臣事」。 2.服輸。如:「職棒年度總冠軍賽,雄獅發威,巨象臣服。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以臣子的礼节服从君王的命令臣服君上; 降服称臣不肯臣服|臣服最先。
  • Tân Hoa Tự Điển ①以臣子的礼节服从君王的命令臣服君上。②降服称臣不肯臣服|臣服最先。

Eng

  • CC-CEDICT to acknowledge allegiance to (some regime)|to serve
  • Cihui to acknowledge allegiance to (some regime); to serve

ja

  • JMdict vassalage