臣鄰

chén lín thần lân

Hán Việt: thần lân · Pinyin: chén lín

Tổng quan

Cấu tạo: (thần) + (lân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《书.益稷》"臣哉邻哉﹐邻哉臣哉。"孔传"邻﹐近也。言君臣道近﹐相须而成。"本谓君臣应相亲近﹐后泛指臣庶。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《书.益稷》"臣哉邻哉﹐邻哉臣哉。"孔传"邻﹐近也。言君臣道近﹐相须而成。"本谓君臣应相亲近﹐后泛指臣庶。