臥具

wò jùngọa cụ

Hán Việt: ngọa cụ · Pinyin: wò jù

Tổng quan

đồ ngủ; vật dụng trên giường ngủ (trên xe lửa, tàu thuỷ, gồm chăn, đệm, gối...)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.枕席被褥的统称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

枕席被帳等睡覺用具。《宋書.卷九三.隱逸列傳.朱百年》:「嘗寒時就覬宿,衣悉裌布,飲酒醉眠,覬以臥具覆之,百年不覺也。」《法苑珠林.卷一二.六道篇.地獄部之餘.業因》:「於此四根本中,若犯一一罪,一切比丘所作法事悉不聽入。四方僧物、飲食、臥具,皆悉不得共同受用。」

Cấu tạo: 臥 (ngọa) + 具 (cụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồ dùng giường ngủ
  • Tần suất từ vật dụng trên giường ngủ
  • Biên soạn bedding (on a train/ship) M:¹zhāng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 枕席被帳等睡覺用具。《宋書.卷九三.隱逸列傳.朱百年》:「嘗寒時就覬宿,衣悉裌布,飲酒醉眠,覬以臥具覆之,百年不覺也。」《法苑珠林.卷一二.六道篇.地獄部之餘.業因》:「於此四根本中,若犯一一罪,一切比丘所作法事悉不聽入。四方僧物、飲食、臥具,皆悉不得共同受用。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.枕席被褥的统称。

Eng

  • JMdict bedding
  • JMdict kasaya
  • JMdict monk's stole
  • Cihui bedding
  • Tần suất từ n. bedding (on a train/ship) M:¹zhāng

Đức

  • Handedict setzen

ja

  • JMdict 臥具(がぐ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

具體 · 具保 · 具備 · 具名 · 具壽 · 具爾 · 具戒 · 具文