臥床

wò chuángngọa sàng

Hán Việt: ngọa sàng · Pinyin: wò chuáng

Tổng quan

nằm trên giường

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"卧床"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.臥病在床。如:「老爺爺身體不好,長年臥床。」 2.床鋪。如:「要訓練小孩子起床後會整理臥床。」

Cấu tạo: 臥 (ngọa) + 床 (sàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nằm liệt giường
  • Cihui giường
  • Tần suất từ ngọa sàng: nằm trên giường; nằm trên giường
  • Biên soạn lie in bed ◆n. <topo.> bed M:¹zhāng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.臥病在床。如:「老爺爺身體不好,長年臥床。」 2.床鋪。如:「要訓練小孩子起床後會整理臥床。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"卧床"。
  • Kaggle Zh-Vi keep the bed

Eng

  • JMdict retiring to bed (esp. due to illness)
  • JMdict bed
  • Cihui to lie in bed; bedridden; bed
  • Tần suất từ v.o. lie in bed ◆n. <topo.> bed M:¹zhāng

ja

  • JMdict 臥床(がしょう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

臥位 · 臥佛 · 臥倒 · 臥具 · 臥內 · 臥室 · 臥底 · 臥式