臥房

wò fáng ngọa phòng

Hán Việt: ngọa phòng · Pinyin: wò fáng

Tổng quan

phòng ngủ | toa nằm (trên tàu)

Cấu tạo: (ngọa) + (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phòng ngủ | toa nằm (trên tàu)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 供人睡覺的房間。《三國演義》第八回:「布大怒,潛入卓臥房後窺探。」《紅樓夢》第四七回:「薛蟠自在臥房將養,推病不見。」也稱為「寢室」、「臥室」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 睡觉的房间。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.睡觉的房间。

Eng

  • CC-CEDICT bedroom|a sleeping compartment (on a train)
  • Cihui bedroom; a sleeping compartment (on a train)