臥榻

wò tà ngọa tháp

Hán Việt: ngọa tháp · Pinyin: wò tà

Tổng quan

ghế dài | giường hẹp

Cấu tạo: (ngọa) + (tháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ghế dài | giường hẹp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 睡眠的床。《三國演義》第八○回:「漢中王聞孔明病篤,親到府中,直入臥榻邊問曰:『軍師所感何疾?』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 矮床,床卧榻之旁,岂容他人鼾睡。

Eng

  • CC-CEDICT a couch|a narrow bed
  • Cihui a couch; a narrow bed