臥軌

wò guǐ ngọa quỹ

Hán Việt: ngọa quỹ · Pinyin: wò guǐ

Tổng quan

nằm trên đường ray (để tự sát hoặc ngăn tàu chạy)

Cấu tạo: (ngọa) + (quỹ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nằm trên đường ray (để tự sát hoặc ngăn tàu chạy)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 躺、臥在鐵軌上,進行抗議或企圖自盡。如:「他為了達成訴求,不惜臥軌,極不可取。」「那個男子因酒醉臥軌,幸好列車司機及時煞車,才未釀成傷亡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓卧身火车轨道阻止火车行驶﹐或以图自尽。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓卧身火车轨道阻止火车行驶﹐或以图自尽。

Eng

  • CC-CEDICT to lie across the railway tracks (to commit suicide or to prevent trains from getting through)
  • Cihui to lie across the railway tracks (to commit suicide or to prevent trains from getting through)