臥遊

wò yóu ngọa du

Hán Việt: ngọa du · Pinyin: wò yóu

Tổng quan

ngoạ du: xem phim ảnh tư liệu, du ký có nội dung sinh động

Cấu tạo: (ngọa) + (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngoạ du: xem phim ảnh tư liệu, du ký có nội dung sinh động

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不能親身去旅遊,單從繪畫、遊記、圖片等資料中去想像。如:「訂閱本旅遊雜誌,讓你臥遊天下。」清.孔尚任《桃花扇》第四○齣:「那山人藍田叔也來皈依,替我畫了四壁蓬瀛。這荒山之上,既可讀書,又可臥遊,從此飛昇尸解,亦不算懵懂神仙矣。」

Eng

  • Cihui 臥游 òyóu v. <wr.> travel vicariously through books and pictures