臥雲

wò yún ngọa vân

Hán Việt: ngọa vân · Pinyin: wò yún

Tổng quan

Cấu tạo: (ngọa) + (vân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NGỌA VÂN Hiệu của Thiền sư Viên Hiển đời Minh. X. Viên Hiển.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隱居。唐.白居易〈昔與微之在朝日同畜休退之心迨今十年淪落老大追尋前約且結後期〉詩:「不作臥雲計,攜手欲何之。」

Eng

  • Cihui 臥雲 òyún n. life of a hermit