臥龍
ngọa long
Hán Việt: ngọa long · Pinyin: wò lóng
Tổng quan
biệt danh của Zhuge Liang 諸葛亮|诸葛亮 | khu bảo tồn gấu trúc lớn Wolong 臥龍大熊貓保護區|卧龙大熊猫保护区 ở huyện Wenchuan, tây bắc Tứ Xuyên | quận Wolong của thành phố Nanyang 南陽|南阳, Hà Nam | rồng đang ngủ | (nghĩa bóng) một người tài năng xuất chúng nhưng sống ẩn dật
Nghĩa
Việt
- Cihui biệt danh của Zhuge Liang 諸葛亮|诸葛亮 | khu bảo tồn gấu trúc lớn Wolong 臥龍大熊貓保護區|卧龙大熊猫保护区 ở huyện Wenchuan, tây bắc Tứ Xuyên | quận Wolong của thành phố Nanyang 南陽|南阳, Hà Nam | rồng đang ngủ | (nghĩa bóng) một người tài năng xuất chúng nhưng sống ẩn dật
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.睡臥的龍。北周.庾信〈同會河陽公新造山池聊得寓目〉詩:「暗石疑藏虎,盤根似臥龍。」 2.比喻隱居而未顯達的曠世奇才。《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「諸葛孔明者,臥龍也。將軍豈願見之乎?」《晉書.卷四九.嵇康傳》:「嵇康,臥龍也,不可起。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①睡卧着的龙盘根似卧龙。②比喻隐居的贤才、未用于世的杰出人才卧龙从古混渔樵。
Eng
- CC-CEDICT nickname of Zhuge Liang 諸葛亮|诸葛亮|Wolong giant panda nature reserve 臥龍大熊貓保護區|卧龙大熊猫保护区 in Wenchuan county, northwest Sichuan|Wolong district of Nanyang city 南陽|南阳[Nan2 yang2], Henan
- CC-CEDICT sleeping dragon|(fig.) a person of outstanding talent who lives in obscurity
- Cihui nickname of Zhuge Liang 諸葛亮|诸葛亮; Wolong giant panda nature reserve 臥龍大熊貓保護區|卧龙大熊猫保护区 in Wenchuan county, northwest Sichuan; Wolong district of Nanyang city 南陽|南阳, Henan
ja
- JMdict unrecognized genius|exceptional person hidden among the masses|reclining dragon