臧否

zāng pǐ tang phủ

Hán Việt: tang phủ · Pinyin: zāng pǐ

Tổng quan

bình luận: chỉ trích/chê bai/khen chê/tang bĩ/thiện ác

Cấu tạo: (tang) + (phủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bình luận: chỉ trích/chê bai/khen chê/tang bĩ/thiện ác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.善惡得失。《詩經.大雅.抑》:「於呼小子,未知臧否。」《文選.諸葛亮.出師表》:「宮中府中,俱為一體,陟罰臧否,不宜異同。」 2.評論、褒貶。《文選.張衡.西京賦》:「街談巷議,彈射臧否,剖析毫釐,擘肌分理。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 褒贬;评论:~人物。

Eng

  • Cihui 臧否 āngpǐ <wr.> v. pass judgment (on people) ◆a.t. good or bad

ja

  • JMdict the good and bad