臨事

lín shì lâm sự

Hán Việt: lâm sự · Pinyin: lín shì

Tổng quan

Cấu tạo: (lâm) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ới việc. Gặp việc xảy ra. lâm sự lâm sự ☆Tới việc. Gặp việc xảy ra.