臨事 lín shì·lâm sự Hán Việt: lâm sự · Pinyin: lín shì Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.谓遇事或处事。 2.特指治理政事。 Cấu tạo: 臨 (lâm) + 事 (sự)Pinyinlín shìHán Việtlâm sựTừ loạithànhCấu tạo臨 + 事 · lâm + sự nghĩa thành phần: lâm + sự Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 gặp việc Từ liên quan Gần nghĩa臨了 · 臨產 · 臨寫 · 臨刑 · 臨別 · 臨到 · 臨危 · 临去