臨刑

lín xíng lâm hình

Hán Việt: lâm hình · Pinyin: lín xíng

Tổng quan

đối mặt với hành hình

Cấu tạo: (lâm) + (hình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đối mặt với hành hình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即將處死。如:「即使是犯案累累的重刑犯,在臨刑前,仍不免後悔不已。」《北齊書.卷二八.列傳.元暉業》:「孝友臨刑,驚惶失措,暉業神色自若。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 将受死刑之时。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.将受死刑之时。

Eng

  • CC-CEDICT facing execution
  • Cihui facing execution