臨危

lín wēi lâm nguy

Hán Việt: lâm nguy · Pinyin: lín wēi

Tổng quan

hấp hối (do bệnh) | đối mặt cái chết | trên giường bệnh hấp hối

Cấu tạo: (lâm) + (nguy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hấp hối (do bệnh) | đối mặt cái chết | trên giường bệnh hấp hối
  • Cihui lâm nguy lâm nguy ☆Gặp lúc khó khăn, có hại. »Lâm nguy chẳng gặp giải nguy. Tiếng trăm năm cũng bỏ đi một hồi« (Lục Vân Tiên).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.置身險境。《三國志.卷三.魏書.明帝紀》:「司馬懿臨危制變,擒淵可計日待也。」晉.潘岳〈西征賦〉:「臨危而智勇奮,投命而高節亮。」《初刻拍案驚奇》卷一一:「這也還道是臨危時節,無暇及此了。」 2.病危或臨終時。《三國演義》第五四回:「你直如此將我看承得如無物!我姐姐臨危之時,分付你甚麼話來?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓人病重将死; 面临危难。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓人病重将死。 2.面临危难。

Eng

  • CC-CEDICT dying (from illness)|facing death|on one's deathbed
  • Cihui dying (from illness); facing death; on one's deathbed