臨幸

lín xìng lâm hạnh

Hán Việt: lâm hạnh · Pinyin: lín xìng

Tổng quan

(hoàng đế) đích thân đến | (hoàng đế) ân sủng phi tần

Cấu tạo: (lâm) + (hạnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (hoàng đế) đích thân đến | (hoàng đế) ân sủng phi tần

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時稱天子親臨。《新唐書.卷一一六.列傳.韋思謙》:「營別第驪山鸚鵡谷,帝臨幸,命從官賦詩。」《舊五代史.卷一三○.周書.列傳.王峻》:「請太祖臨幸,恩賜甚厚。」

Eng

  • CC-CEDICT to go in person (of emperor)|to copulate with a concubine (of emperor)
  • Cihui to go in person (of emperor); to copulate with a concubine (of emperor)

ja

  • JMdict emperor's visit