臨文

lín wén lâm văn

Hán Việt: lâm văn · Pinyin: lín wén

Tổng quan

Cấu tạo: (lâm) + (văn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寫作的時候。如:「臨文須注意段落分明及起承轉合。」

Eng

  • Cihui 臨文 línwén adv. when writing/composing (an article/etc.)