臨書

lín shū lâm thư

Hán Việt: lâm thư · Pinyin: lín shū

Tổng quan

Cấu tạo: (lâm) + (thư)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 學習書法的方法。面對名人的字帖,仿其筆畫、結構而書寫。此法易失古人位置,而多得古人筆意。

ja

  • JMdict writing (from a copy)