臨月

lín yuè lâm nguyệt

Hán Việt: lâm nguyệt · Pinyin: lín yuè

Tổng quan

đến tháng khai hoa nở nhuỵ: đến tháng sanh nở/đến tháng lâm bồn

Cấu tạo: (lâm) + (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đến tháng khai hoa nở nhuỵ: đến tháng sanh nở/đến tháng lâm bồn
  • Cihui ới tháng đẻ, gần ngày đẻ. lâm nguyệt lâm nguyệt ☆Tới tháng đẻ, gần ngày đẻ. đến tháng khai hoa nở nhuỵ; đến tháng sanh nở; đến tháng lâm bồn。婦女懷孕足月, 到了產期。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 婦女懷孕將產的月分。《宋書.卷七二.文九王列傳.始安王休仁》:「時廷尉劉朦妾孕,臨月,迎入後宮,冀其生男,欲立為太子。」《金瓶梅》第三○回:「李大姐七八臨月,只怕攪撒了。」

Eng

  • Cihui 臨月 ínyuè n. month when childbirth is due

ja

  • JMdict final month of pregnancy|month in which childbirth is due