臨本

lín běn lâm bổn

Hán Việt: lâm bổn · Pinyin: lín běn

Tổng quan

Cấu tạo: (lâm) + (bổn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 書法、繪畫作品中,模仿原作的副本。如:「這幅山水臨本,幾可亂真。」

Eng

  • Cihui 臨本 ínběn n. copy (of a painting/etc.) M:⁴cè/¹běn