臨檢

lín jiǎn lâm kiểm

Hán Việt: lâm kiểm · Pinyin: lín jiǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (lâm) + (kiểm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為警察執行勤務方式之一。根據《警察勤務條例》第11條第3款所示:「臨檢,於公共場所或指定處所、路段,由服勤人員擔任臨場檢查或路檢,執行取締、盤查及有關法令賦予之勤務。」

Eng

  • Cihui 臨檢 ínjiǎn v. 1. <law> visit the scene (of a crime) 2. come/go personally to inspect 3. inspect on the spot