臨死
lâm tử
Hán Việt: lâm tử · Pinyin: lín sǐ
Tổng quan
đối mặt với cái chết | gần đất xa trời
Nghĩa
Việt
- Cihui đối mặt với cái chết | gần đất xa trời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 垂死。《儒林外史》第六回:「嚴監生臨死之時,伸著兩個指頭,總不肯斷氣。」也作「臨終」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 临将死亡。
- Tân Hoa Tự Điển 1.临将死亡。
Eng
- CC-CEDICT facing death|at death's door
- Cihui facing death; at death's door
ja
- JMdict near-death|close to death