臨照 lín zhào · lâm chiếu Hán Việt: lâm chiếu · Pinyin: lín zhào Tổng quan Cấu tạo: 臨 (lâm) + 照 (chiếu)Pinyinlín zhàoHán Việtlâm chiếuCấu tạo臨 + 照 · lâm + chiếu nghĩa thành phần: lâm + chiếu Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 撫慰照顧。《左傳.桓公二年》:「文物以紀之,聲明以發之,以臨照百官,百官於是乎戒懼,而不敢易紀律。」唐.陳鴻〈東城老父傳〉:「朝覲之禮容,臨照之恩澤。」