臨睡

lâm thụy

Hán Việt: lâm thụy

Tổng quan

sắp sửa: chuẩn bị/sắp/gần - đi ngủ

Cấu tạo: (lâm) + (thụy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sắp sửa: chuẩn bị/sắp/gần - đi ngủ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 睡眠之前。《紅樓夢》第二三回:「明兒再取十丸來,天天臨睡的時候,叫襲人伏侍你吃了再睡。」《官話指南.卷三.使令通話》:「那麵子藥,叫分三回吃,務必要臨睡的時候吃纔好,還說叫忌生冷。」

Eng

  • Cihui 臨睡 ínshuì v. be about to go to bed