臨近
lâm cận
Hán Việt: lâm cận · Pinyin: lín jìn
Tổng quan
gần đến | đang đến gần
Nghĩa
Việt
- Cihui gần đến | đang đến gần
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 接近、靠近。如:「這棟大樓臨近文教區,是居住的好環境。」《太平廣記.卷一二三.秦匡謀》:「太傅薨時甚凶,就木之際,若臨近,必有大禍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 靠近;接近。多指时间﹑地区。
- Tân Hoa Tự Điển 1.靠近;接近。多指时间﹑地区。
Eng
- CC-CEDICT to approach; to draw near; to be close to (in space or time)
- Cihui to approach; to draw near; to be close to (in space or time)