臨難

lín nàn lâm nan

Hán Việt: lâm nan · Pinyin: lín nàn

Tổng quan

gặp nguy hiểm | đối mặt với thảm họa

Cấu tạo: (lâm) + (nan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gặp nguy hiểm | đối mặt với thảm họa
  • Cihui lâm nạn lâm nạn ☆Gặp tai vạ thình lình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遭遇危難的時候。《禮記.曲禮上》:「臨財毋苟得,臨難毋苟免。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓身当危难。常指面临死亡。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓身当危难。常指面临死亡。

Eng

  • CC-CEDICT in peril|facing disaster
  • Cihui in peril; facing disaster