自專

zì zhuān tự chuyên

Hán Việt: tự chuyên · Pinyin: zì zhuān

Tổng quan

hành động một cách độc đoán | tự mình hành động

Cấu tạo: (tự) + (chuyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hành động một cách độc đoán | tự mình hành động
  • Cihui tự chuyên tự chuyên ☆Làm theo ý mình, không chịu nghe ai. Truyện Nhị độ mai: »Đạo làm thần tử dám hầu tự chuyên«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.自行專擅。《禮記.中庸》:「子曰:『愚而好自用,賤而好自專。』」《紅樓夢》第六七回:「我也不敢自專就收起來,特拿來給太太瞧瞧。」 2.自誇、自耀。元.曾瑞〈哨遍.起製軒轅始建套.尾〉:「據堅平明正清。非為俺自專,若回光返照仁人面,廉潔分明自然顯。」元.無名氏《獨角牛》第三折:「他可也忒自專,說大言,自誇輕健。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一任己意﹐独断独行; 亲身独任其事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一任己意﹐独断独行。 2.亲身独任其事。

Eng

  • CC-CEDICT to act arbitrarily|to act for oneself
  • Cihui to act arbitrarily; to act for oneself