自专
tự chuyên
Hán Việt: tự chuyên · Pinyin: zì zhuān
Tổng quan
chuyên quyền; độc đoán; chuyên chế
1.一任己意﹐独断独行。 2.亲身独任其事。
1.自行專擅。《禮記.中庸》:「子曰:『愚而好自用,賤而好自專。』」《紅樓夢》第六七回:「我也不敢自專就收起來,特拿來給太太瞧瞧。」 2.自誇、自耀。元.曾瑞〈哨遍.起製軒轅始建套.尾〉:「據堅平明正清。非為俺自專,若回光返照仁人面,廉潔分明自然顯。」元.無名氏《獨角牛》第三折:「他可也忒自專,說大言,自誇輕健。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. <wr.> act on one's own
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.自行專擅。《禮記.中庸》:「子曰:『愚而好自用,賤而好自專。』」《紅樓夢》第六七回:「我也不敢自專就收起來,特拿來給太太瞧瞧。」 2.自誇、自耀。元.曾瑞〈哨遍.起製軒轅始建套.尾〉:「據堅平明正清。非為俺自專,若回光返照仁人面,廉潔分明自然顯。」元.無名氏《獨角牛》第三折:「他可也忒自專,說大言,自誇輕健。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.一任己意﹐独断独行。 2.亲身独任其事。
Eng
- Cihui to act arbitrarily; to act for oneself
other
- Nguồn khác Làm theo ý mình, không chịu nghe ai
- Nguồn khác »Đạo làm thần tử dám hầu tự chuyên«