自主
tự chủ
Hán Việt: tự chủ · Pinyin: zì zhǔ
Tổng quan
tự chủ. 獨立自主 độc lập tự chủ 婚姻自主 hôn nhân tự chủ 不由自主 không thể tự chủ
1.自己作主﹐不受别人支配。
能依自身的意志、權力行事,不受他人干涉。如:「婚姻自主」、「獨立自主」。《老殘遊記》第八回:「眾人攙著,勉強移步,走了約數十步,方纔活動,可以自主。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. be one's own master; take the initiative
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 能依自身的意志、權力行事,不受他人干涉。如:「婚姻自主」、「獨立自主」。《老殘遊記》第八回:「眾人攙著,勉強移步,走了約數十步,方纔活動,可以自主。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.自己作主﹐不受别人支配。
Eng
- JMdict independence
- JMdict autonomy
- JMdict self-reliance
- Cihui to act independently; to be autonomous; to be in control of one's own affairs
Đức
- Handedict Unabhängigkeit (S, Pol)
ja
- JMdict 自主(じしゅ)
other
- Nguồn khác Mình sai khiến được mình, không để bị ảnh hưởng bởi bên ngoài, người ngoài