自主
tự chủ
Hán Việt: tự chủ · Pinyin: zì zhǔ
Tổng quan
độc lập | tự mình quyết định | tự chủ ình sai khiến được mình, không để bị ảnh hưởng bởi bên ngoài, người ngoài. tự chủ tự chủ ☆Mình sai khiến được mình, không để bị ảnh hưởng bởi bên ngoài, người ngoài.
Nghĩa
Việt
- Cihui độc lập | tự mình quyết định | tự chủ ình sai khiến được mình, không để bị ảnh hưởng bởi bên ngoài, người ngoài. tự chủ tự chủ ☆Mình sai khiến được mình, không để bị ảnh hưởng bởi bên ngoài, người ngoài.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 能依自身的意志、權力行事,不受他人干涉。如:「婚姻自主」、「獨立自主」。《老殘遊記》第八回:「眾人攙著,勉強移步,走了約數十步,方纔活動,可以自主。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 自己作主﹐不受别人支配。
- Tân Hoa Tự Điển 1.自己作主﹐不受别人支配。
Eng
- CC-CEDICT to act independently; to be autonomous; to be in control of one's own affairs
- Cihui to act independently; to be autonomous; to be in control of one's own affairs
ja
- JMdict independence|autonomy|self-reliance