自乘
tự thừa
Hán Việt: tự thừa · Pinyin: zì chéng
Tổng quan
(toán) nhân (một số) với chính nó | lũy thừa (một số) | (đặc biệt) bình phương (một số)
Nghĩa
Việt
- Cihui (toán) nhân (một số) với chính nó | lũy thừa (một số) | (đặc biệt) bình phương (một số)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以兩個或兩個以上相同的數相乘,例如5×5×5的數值算法就是自乘。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同数相乘。
- Tân Hoa Tự Điển 1.同数相乘。
Eng
- CC-CEDICT (math.) to multiply (a number) by itself; to raise (a number) to a power; (esp.) to square (a number)
- Cihui 自乘 zìchéng v. multiply a number by itself