自了漢

zì le hàn tự liễu hán

Hán Việt: tự liễu hán · Pinyin: zì le hàn

Tổng quan

Cấu tạo: (tự) + (liễu) + (hán)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《晋书.山涛传》"帝谓涛曰'西偏吾自了之﹐后事深以委卿。'"后谓只顾自己﹐不顾大局者曰"自了汉"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《晋书.山涛传》"帝谓涛曰'西偏吾自了之﹐后事深以委卿。'"后谓只顾自己﹐不顾大局者曰"自了汉"。

Eng

  • Cihui 自了漢 ìliǎohàn n. a self-centered person