自了漢

zì le hàn tự liễu hán

Hán Việt: tự liễu hán · Pinyin: zì le hàn

Tổng quan

Cấu tạo: (tự) + (liễu) + (hán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TỰ LIỄU HÁN Thiền lâm phương ngữ. Gã tự độ, đồ ích kỷ. Lời chê trách người tu hành có căn khí Tiểu thừa. Tắc 11, BNL ghi: 師曰。請渡。彼即褰衣。躡波如履平地。回顧云渡來渡來。師咄云。這自了漢。 Sư nói: Mời thầy qua. Vị tăng kia liền vén y dẫm lên sóng như đi trên đất bằng, xong xoay lại nói: Qua đây, qua đây! Sư qu…

Eng

  • Cihui 自了漢 ìliǎohàn n. a self-centered person