自伐

zì fá tự phạt

Hán Việt: tự phạt · Pinyin: zì fá

Tổng quan

Cấu tạo: (tự) + (phạt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.自我戕害。《孟子.離婁上》:「國必自伐,而後人伐之。」 2.自矜、驕傲。《老子》第二二章:「不自伐,故有功;不自矜,故長。」《紅樓夢》第五四回:「他們天天乏了,倒說你們連日辛苦,倒不是那矜功自伐的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自戕;自己败坏; 自夸;自夸其功。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.自戕;自己败坏。 2.自夸;自夸其功。

Eng

  • Cihui 自伐 ìfá v. 1. punish oneself 2. be conceited