自傷
tự thương
Hán Việt: tự thương · Pinyin: zì shāng
Tổng quan
tự thương hại: tự thương cảm/tự hại mình/tự làm tổn thương mình
Nghĩa
Việt
- Cihui tự thương hại: tự thương cảm/tự hại mình/tự làm tổn thương mình
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 自我伤感; 自己伤害自己。
- Tân Hoa Tự Điển 1.自我伤感。 2.自己伤害自己。
Eng
- Cihui 自傷 ìshāng v. 1. be sick at heart; grieve 2. pity oneself ◆n. <law> self-inflicted injury; self-injury