自侮

tự vũ

Hán Việt: tự vũ

Tổng quan

Cấu tạo: (tự) + (vũ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自己招來侮辱。如:「人必自侮,而後人侮之。」

Eng

  • Cihui 自侮 ìwǔ v. demean oneself (through scandalous acts, shady practices, etc.)