自便
tự tiện
Hán Việt: tự tiện · Pinyin: zì biàn
Tổng quan
làm theo ý mình | không làm phiền bản thân àm theo ý mình, sao cho dễ dàng cho mình, không cần để ý tới ai. tự tiện tự tiện ☆Làm theo ý mình, sao cho dễ dàng cho mình, không cần để ý tới ai.
Nghĩa
Việt
- Cihui làm theo ý mình | không làm phiền bản thân àm theo ý mình, sao cho dễ dàng cho mình, không cần để ý tới ai. tự tiện tự tiện ☆Làm theo ý mình, sao cho dễ dàng cho mình, không cần để ý tới ai.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 隨各人的方便行事。《紅樓夢》第一回:「士隱待客既散,知雨村自便,也不去再邀。」《文明小史》第一九回:「於是把手一鬆,隨嘴輕薄了兩句,聽他四人自便。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 按自己的方便行事;自由行动; 自安;自利。
- Tân Hoa Tự Điển 1.按自己的方便行事;自由行动。 2.自安;自利。
Eng
- CC-CEDICT to do as one pleases; to not inconvenience oneself
- Cihui 自便 ìbiàn v. do at your convenience; do as you please | Nín qǐng ∼ ba, bùbì ¹péi wǒ le. Please do at your convenience and need not accompany me.