自修
tự tu
Hán Việt: tự tu · Pinyin: zì xiū
Tổng quan
tự học | tự mình học
Nghĩa
Việt
- Cihui tự học | tự mình học
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.自己溫習功課。如:「這一堂是自修課。」 2.沒有老師指導,自己努力研究學習。如:「他的學識全由自修而來。」 3.修身,自我修養。「修」文獻異文作「脩」。《禮記.大學》:「如切如磋者,道學也;如琢如磨者,自脩也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 学生在规定时间或课外自己学习晚自修; 自己选择学业学习自修法语。
- Tân Hoa Tự Điển ①学生在规定时间或课外自己学习晚自修。②自己选择学业学习自修法语。
Eng
- CC-CEDICT to study on one's own|self-study
- Cihui to study on one's own; self-study