自个

tự cá

Hán Việt: tự cá

Tổng quan

TỰ CÁ Chính mình. Cá(個): Hậu tố từ. Mã Tổ trong TĐT q. 14 ghi: 師曰:‘吃飯也未? ’對曰:‘未吃飯。’……當時百丈造典座,卻自個分飯與他供養。 Sư hỏi: Ăn cơm chưa? Đáp: Dạ chưa ăn. .. . Khi ấy Bách Trượng làm điển tọa, đem phần cơm của mình cúng dường cho vị tăng ấy.

Cấu tạo: (tự) + (cá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TỰ CÁ Chính mình. Cá(個): Hậu tố từ. Mã Tổ trong TĐT q. 14 ghi: 師曰:‘吃飯也未? ’對曰:‘未吃飯。’……當時百丈造典座,卻自個分飯與他供養。 Sư hỏi: Ăn cơm chưa? Đáp: Dạ chưa ăn. .. . Khi ấy Bách Trượng làm điển tọa, đem phần cơm của mình cúng dường cho vị tăng ấy.