自傷
tự thương
Hán Việt: tự thương · Pinyin: zì shāng
Tổng quan
tự thương hại: tự thương cảm/tự hại mình/tự làm tổn thương mình
Nghĩa
Việt
- Cihui tự thương hại: tự thương cảm/tự hại mình/tự làm tổn thương mình
- Cihui 1. tự thương hại; tự thương cảm。自我悲傷感懷。 2. tự hại mình; tự làm tổn thương mình。自己傷害自己。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自我傷害或自己傷感。《文選.謝靈運.廬陵王墓下作詩》:「解劍竟何及,撫墳徒自傷。」《文選.江淹.雜體詩.鮑參軍》:「鎩翮由時至,感物聊自傷。」
Eng
- Cihui 自傷 ìshāng v. 1. be sick at heart; grieve 2. pity oneself ◆n. <law> self-inflicted injury; self-injury
ja
- JMdict self-mutilation|self-injury