自公

zì gōng tự công

Hán Việt: tự công · Pinyin: zì gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (tự) + (công)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《诗.召南.羔羊》"退食自公﹐委蛇委蛇。"毛传"公﹐公门也。"马瑞辰通释"勤于治事﹐不遑家食﹐则有公膳可食。《诗》言退食自公﹐正着其尽心奉公。"后常以"自公"用作尽心奉公之意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《诗.召南.羔羊》"退食自公﹐委蛇委蛇。"毛传"公﹐公门也。"马瑞辰通释"勤于治事﹐不遑家食﹐则有公膳可食。《诗》言退食自公﹐正着其尽心奉公。"后常以"自公"用作尽心奉公之意。

ja

  • JMdict (coalition of) the Liberal Democratic Party and Komeito