自養

zì yǎng tự dưỡng

Hán Việt: tự dưỡng · Pinyin: zì yǎng

Tổng quan

tự lực kinh tế | độc lập về kinh tế (không nhờ viện trợ nhà nước, trợ cấp nước ngoài, v.v.)

Cấu tạo: (tự) + (dưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự lực kinh tế | độc lập về kinh tế (không nhờ viện trợ nhà nước, trợ cấp nước ngoài, v.v.)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 生物体在同化作用过程中的一种代谢方式。能直接用无机物合成有机物,供自身生长发育的需要。自养生物包括进行光合作用的绿色植物和光合细菌,以及利用无机物氧化产生的能量来合成有机物的硫细菌、铁细菌等。

Eng

  • CC-CEDICT self-sustaining|economically independent (of state aid, foreign subsidy etc)
  • Cihui self-sustaining; economically independent (of state aid, foreign subsidy etc)