自況

zì kuàng tự huống

Hán Việt: tự huống · Pinyin: zì kuàng

Tổng quan

so sánh bản thân | xem mình như

Cấu tạo: (tự) + (huống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui so sánh bản thân | xem mình như

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自比、以他人比方自己。《晉書.卷九四.隱逸傳.陶潛傳》:「陶潛字元亮,……嘗著五柳先生傳以自況。」《新唐書.卷一六八.王叔文傳》:「廣陵王為太子,群臣皆喜,獨叔文有憂色,誦杜甫諸葛亮祠詩以自況,歔欷泣下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹自比。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹自比。

Eng

  • CC-CEDICT to compare oneself|to view oneself as
  • Cihui to compare oneself; to view oneself as