自分
tự phân
Hán Việt: tự phân · Pinyin: zì fēn
Tổng quan
書 tự đánh giá; tự thấy。自己估量自己。 自分不足以當重任。 tự thấy không đủ sức nhận trọng trách.
Nghĩa
Việt
- Cihui 書 tự đánh giá; tự thấy。自己估量自己。 自分不足以當重任。 tự thấy không đủ sức nhận trọng trách.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自己估量、揣測。《西遊記》第一三回:「苦得個法師襯身無地,真個有萬分淒楚,已自分必死,莫可奈何。」《聊齋志異.卷二.嬰寧》:「自上元相遇,凝思成疾,自分化為異物。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 自料﹐自以为。
- Tân Hoa Tự Điển 1.自料﹐自以为。
Eng
- Cihui 自分 ìfèn v. <wr.> 1. evaluate oneself 2. anticipate; think/believe; figure
ja
- JMdict myself|yourself|oneself|himself|herself