自刎
tự vẫn
Hán Việt: tự vẫn · Pinyin: zì wěn
Tổng quan
tự tử; tự sát (bằng cách cắt cổ.)
1.自割其颈。即自杀。
自殺,割喉嚨結束自己的生命。《五代史平話.漢史.卷上》:「守榮格鬥,被陳暉殺死。洪進亦自刎死。」《三國演義》第一四回:「張飛聞言,惶恐無地,掣劍欲自刎。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Mình dùng gươm dao đâm mình chết.; ình dùng gươm dao đâm mình chết.; tự sát bằng cách cắt cổ họng của chính mình; tự tử; tự sát (bằng cách cắt cổ.); tự tử; tự sát; tự vẫn; tự lấy dao đâm vào cổ
- Biên soạn v. cut one's own throat
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自殺,割喉嚨結束自己的生命。《五代史平話.漢史.卷上》:「守榮格鬥,被陳暉殺死。洪進亦自刎死。」《三國演義》第一四回:「張飛聞言,惶恐無地,掣劍欲自刎。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.自割其颈。即自杀。
Eng
- JMdict committing suicide by slitting one's throat
- Cihui to commit suicide by cutting one's own throat
- Tần suất từ v. cut one's own throat
Đức
- Handedict Selbstmord durch Durchschneiden der Kehle
ja
- JMdict 自刎(じふん)
other
- Nguồn khác Mình dùng gươm dao đâm mình chết