自刎

zì wěn tự vẫn

Hán Việt: tự vẫn · Pinyin: zì wěn

Tổng quan

tự sát bằng cách cắt cổ họng của chính mình ình dùng gươm dao đâm mình chết. tự vẫn tự vẫn ☆Mình dùng gươm dao đâm mình chết.

Cấu tạo: (tự) + (vẫn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự sát bằng cách cắt cổ họng của chính mình ình dùng gươm dao đâm mình chết. tự vẫn tự vẫn ☆Mình dùng gươm dao đâm mình chết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自殺,割喉嚨結束自己的生命。《五代史平話.漢史.卷上》:「守榮格鬥,被陳暉殺死。洪進亦自刎死。」《三國演義》第一四回:「張飛聞言,惶恐無地,掣劍欲自刎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自割其颈。即自杀。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.自割其颈。即自杀。

Eng

  • CC-CEDICT to commit suicide by cutting one's own throat
  • Cihui to commit suicide by cutting one's own throat

ja

  • JMdict committing suicide by slitting one's throat