自利

zì lì tự lợi

Hán Việt: tự lợi · Pinyin: zì lì

Tổng quan

o lợi ích cho chính mình. tự lợi tự lợi ☆Lo lợi ích cho chính mình.

Cấu tạo: (tự) + (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui o lợi ích cho chính mình. tự lợi tự lợi ☆Lo lợi ích cho chính mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 只圖自己的利益。《莊子.讓王》:「樂與政為政,樂與治為治,不以人之壞自成也,不以人之卑自高也,不以遭時自利也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自己得好处。谓只图个人私利。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.自己得好处。谓只图个人私利。

Eng

  • Cihui 自利 zìlì v.p. 1. think of nothing but one's own gain 2. <Budd.> <i>atmahitam</i>; be beneficial to oneself

ja

  • JMdict benefitting oneself|benefiting oneself